Để học tiếng Anh tốt thì việc xây dựng một vốn từ vựng phong phú là hết sức quan trọng. Đặc biệt trong TOEIC, từ vựng chiếm đến 30% số điểm bài thi. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc cực hay, không chỉ giúp bạn nắm vững được vốn từ vựng cần thiết mà còn rút ngắn con đường chinh phục ngôn ngữ này.

300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc
300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc

1. NHỮNG MẸO HỌC 300 TỪ VỰNG TOEIC CHO NGƯỜI MẤT GỐC HỮU ÍCH

Để học 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc một cách hiệu quả, bạn cần lưu ý đến những mẹo sau đây:

  • Nên học từ vựng theo ngữ cảnh: Việc học 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc theo ngữ cảnh không chỉ giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn mà còn nhớ được cách sử dụng và chức năng của từ đó.
  • Hãy viết lại các từ vựng mới: việc học một lần hết 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc là dường như hoàn toàn không thể, vì vậy bạn cần viết lại các từ vựng này vào một cuốn tập để ôn luyện dần dần nhé.
  • Chơi các trò chơi để củng cố lại từ vựng đã học
  • Sử dụng flashcard để học 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc

2. 300 TỪ VỰNG TOEIC CHO NGƯỜI MẤT GỐC CỰC HAY

STT Từ vựng Chức năng Phiên âm Nghĩa
1 abide by V /əˈbaɪd/ /baɪ/ tuân theo
2 accustomed to Adj /əˈkʌstəmd/ /tuː/ quen với
3 accurately Adv /ˈækjʊrɪtli/ chính xác
4 board V /bɔːd/ lên (tàu, xe, máy bay)
5 extend V /ɪksˈtɛnd/ mở rộng
6 equivalent Adj /ɪˈkwɪvələnt/ tương đương với
7 follow up V /ˈfɒləʊ/ /ʌp/ bám sát
8 bring up V /brɪŋ/ /ʌp/ giới thiệu
9 client N /ˈklaɪənt/ khách hàng
10 bring together V /brɪŋ/ /təˈgɛðə/ tụ tập
11 get out of V /gɛt/ /aʊt/ /ɒv/ thoát khỏi
12 balance

N
V

/ˈbæləns/ cân bằng
13 casually Adv /ˈkæʒjʊəli/ không trang trọng
14 action

N
V

/ˈækʃ(ə)n/ (n) hành động
(v) thưa kiện
15 agenda N /əˈʤɛndə/ nhật kí
công tác
16 busy Adj /ˈbɪzi/ bận rộn
17 assist V /əˈsɪst/ giúp đỡ
18 chain N /ʧeɪn/ chuỗi
19 exclude V /ɪksˈkluːd/ loại trừ, đuổi 
20 expect V /ɪksˈpɛkt/ mong đợi
21 behavior N /bɪˈheɪvjə/ hành vi, cư xử
22 diversity N /daɪˈvɜːsɪti/ sự đa dạng
23 attract V /əˈtrækt/ thu hút
24 debt N /dɛt/ nợ
25 express Adj
V
/ɪksˈprɛs/ (adj) hoả tốc
(v) bày tỏ
26 engage V /ɪnˈgeɪʤ/ tham gia vào, thuê
27 disseminate V /dɪˈsɛmɪneɪt/ lan truyền
28 apprehensive Adj /ˌæprɪˈhɛnsɪv/ lo lắng về tương lai
29 compatible Adj /kəmˈpætəbl/ tương thích
30 expense N /ɪksˈpɛns/ chi phí
31 apprentice N
V
/əˈprɛntɪs/ (n) người học việc
(v) cho học việc
32 culinary N /ˈkʌlɪnəri/ ẩm thực
33 flexibly Adv /ˈflɛksəbli/ linh động
34 code N /kəʊd/ mật mã
35 asset N /ˈæsɛt/ tài sản
36 evaluate V /ɪˈvæljʊeɪt/ đánh giá
37 evident Adj /ˈɛvɪdənt/ rõ ràng
38 entertainment N /ˌɛntəˈteɪnmənt/ giải trí
39 come up with V /kʌm/ /ʌp/ /wɪð/ nảy ra (ý tưởng)
40 bring in V /brɪŋ/ /ɪn/ thuê người
41 establish V /ɪsˈtæblɪʃ/ thành lập
42 excite V /ɪkˈsaɪt/ kích thích
43 continue V /kənˈtɪnju(ː)/ tiếp tục
44 collaboration N /kəˌlæbəˈreɪʃən/ hợp tác
45 facilitate V /fəˈsɪlɪteɪt/ làm cho thuận tiện
46 accounting N /əˈkaʊntɪŋ/ công việc kế toán
47 benefit N /ˈbɛnɪfɪt/ lợi ích
48 attitude N /ˈætɪtjuːd/ thái độ, quan điểm
49 draw V /drɔː/ thu hút, vẽ
50 expert N /ˈɛkspɜːt/ chuyên gia
51 disturb V /dɪsˈtɜːb/ làm phiền
52 economize V /i(ː)ˈkɒnəmaɪz/ tiết kiệm
53 gather V /ˈgæðə/ thu nhập, thu thập
54 display V /dɪsˈpleɪ/ hiển thị
55 fulfill V /fʊlˈfɪl/ làm đầy
56 defect N /dɪˈfɛkt/ lỗi
57 comfort V /ˈkʌmfət/ an ủi
58 everyday Adj /ˈɛvrɪdeɪ/ mỗi ngày
59 aware Adj /əˈweə/ nhận thức
60 affordable Adj /əˈfɔːdəbl/ có khả năng
61 enterprise N /ˈɛntəpraɪz/ doanh nghiệp
62 choose V /ʧuːz/ lựa chọn
63 deluxe Adj /dɪˈlʌks/ xa xỉ
64 allow V /əˈlaʊ/ cho phép
65 advanced Adj /ədˈvɑːnst/ tiên tiến
66 disruption N /dɪsˈrʌpʃən/ sự gián đoạn
67 aware of Adj /əˈweər/ /ɒv/ nhận thức
68 assurance N /əˈʃʊərəns/ sự đảm bảo
69 collection N /kəˈlɛkʃən/ bộ sưu tập
70 ability N /əˈbɪlɪti/ khả năng
71 announcement N /əˈnaʊnsmənt/ thông báo
72 depart V /dɪˈpɑːt/ khởi hành
73 ascertain V /ˌæsəˈteɪn/ xác định, tìm hiểu chắc chắn
74 annually Adv /ˈænjʊəli/ hằng năm
75 effective Adj /ɪˈfɛktɪv/ hiệu quả
76 consult V /kənˈsʌlt/ thảo luận
77 convince V /kənˈvɪns/ thuyết phục
78 arrive V /əˈraɪv/ đến
79 deduct V /dɪˈdʌkt/ khấu trừ, lấy đi
80 admit V /ədˈmɪt/ thừa nhận
81 cover V /ˈkʌvə/ bao che
82 crucial Adj /ˈkruːʃəl/ chủ yếu
83 candidate N /ˈkændɪˌdeɪt/ ứng viên
84 bear

V
N

/beə/ (v) chịu đựng
(n) con gấu
85 deadline N /ˈdɛdlaɪn/ giới hạn
86 detail N /ˈdiːteɪl/ chi tiết
87 fare N /feə/ giá vé
88 competition N /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ sự cạnh tranh, cuộc thi
89 generate V /ˈʤɛnəreɪt/ phát ra
90 assignment N /əˈsaɪnmənt/ công việc được phân công
91 contribute V /kənˈtrɪbju(ː)t/ góp phần, dẫn đến
92 embarkation N /ˌɛmbɑːˈkeɪʃən/ hành động lên tàu xe
93 figure out V /ˈfɪgər/ /aʊt/ hiểu, tìm ra
94 achievement N /əˈʧiːvmənt/ thành quả
95 forecast V /ˈfɔːkɑːst/ dự đoán
96 experience

V
N

/ɪksˈpɪərɪəns/ (v) trải nghiệm
(n) kinh nghiệm
97 hamper V /ˈhæmpə/ cản trở
98 element N /ˈɛlɪmənt/ yếu tố
99 daringly Adv /ˈdeərɪŋli/ dũng cảm, mạo hiểm
100 basis N /ˈbeɪsɪs/ cơ bản
101 catch up V /kæʧ/ /ʌp/ bắt kịp
102 bargain

V
N

/ˈbɑːgɪn/ (v) mặc cả
(n) món hời
103 forget V /fəˈgɛt/ quên
104 illuminate V /ɪˈljuːmɪneɪt/ làm trắng sáng
105 frequently Adv /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
106 general

Adj
N

/ˈʤɛnərəl/ (adj) chung chung
(n) tướng
107 arrangement N /əˈreɪnʤmənt/ sự sắp xếp
108 dividend N /ˈdɪvɪdɛnd/ cổ phần
109 identify V /aɪˈdɛntɪfaɪ/ phân biệt rõ
110 capacity N /kəˈpæsɪti/ sức chứa, khả năng
111 consider V /kənˈsɪdə/ cân nhắc, phân vân
112 accumulate N /əˈkjuːmjʊleɪt/ sự tích lũy
113 demand N /dɪˈmɑːnd/ nhu cầu
114 convenient Adj /kənˈviːniənt/ thuận lợi
115 complete V /kəmˈpliːt/ hoàn thành
116 consequence N /ˈkɒnsɪkwəns/ hậu quả
117 imply V /ɪmˈplaɪ/ hàm ý
118 confusion N /kənˈfjuːʒən/ sự bối rối, khó hiểu
119 admire V /ədˈmaɪə/ ngưỡng mộ
120 enhance V /ɪnˈhɑːns/ nâng cao
121 automatically Adv /ˌɔːtəˈmætɪkəli/ tự động
122 goal N /gəʊl/ mục tiêu, chiến thắng
123 assume V /əˈsjuːm/ nắm giữ (vị trí mới)
124 failure N /ˈfeɪljə/ thất bại
125 dialogue N /ˈdaɪəlɒg/ đoạn hội thoại
126 burden

N
V

/ˈbɜːdn/ (n) trách nhiệm
(v) đè nặng lên
127 explore V /ɪksˈplɔː/ thăm dò, khám phá
128 fluctuate V /ˈflʌktjʊeɪt/ giao động
129 entitle V /ɪnˈtaɪtl/ cho phép
130 combine V /ˈkɒmbaɪn/ kết hợp
131 claim V /kleɪm/ đòi hỏi, nhận
132 deal with V /diːl/ /wɪð/ giải quyết
133 distraction N /dɪsˈtrækʃən/ sự sao nhãng
134 customer N /ˈkʌstəmə/ khách hàng
135 conform to V /kənˈfɔːm/ thích nghi, làm cho phù hợp
136 borrow V /ˈbɒrəʊ/ mượn
137 commit V /kəˈmɪt/ cam kết
138 escort N /ˈɛskɔːt/ người bảo vệ
139 appointment N /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn
140 secretary N /ˈsɛkrətri/ thư ký
141 favor N /ˈfeɪvə/ sự đồng ý, sự giúp đỡ
142 receptionist N /rɪˈsɛpʃənɪst/ lễ tân
143 compromise V /ˈkɒmprəmaɪz/ kết hợp
144 acquire V /əˈkwaɪə/ đạt được
145 disk N /dɪsk/ ổ đĩa
146 eligible Adj /ˈɛlɪʤəbl/ thích hợp
147 exact Adj /ɪgˈzækt/ chính xác
148 in charge of Adj /ɪn/ /ʧɑːʤ/ /ɒv/ phụ trách, đứng đầu
149 estimate V /ˈɛstɪmɪt/ đánh giá
150 durable Adj /ˈdjʊərəbl/ kéo dài
151 fall to V /fɔːl/ /tuː/ rơi vào ai (trách nhiệm)
152 designate V /ˈdɛzɪgnɪt/ chỉ định cho
153 characteristic Adj /ˌkærɪktəˈrɪstɪk/ đặc trưng
154 expose V /ɪksˈpəʊz/ trưng bày
155 coincide V /ˌkəʊɪnˈsaɪd/ xảy ra đồng thời
156 hesitant Adj /ˈhɛzɪtənt/ dè dặt
157 category N /ˈkætɪgəri/ thể loại
158 conservative Adj /kənˈsɜːvətɪv/ thận trọng
159 assemble V /əˈsɛmbl/ tập hợp lại
160 adjustment N /əˈʤʌstmənt/ sự điều chỉnh
161 delicately Adv /ˈdɛlɪkɪtli/ tế nhị
162 dedication N /ˌdɛdɪˈkeɪʃən/ sự cống hiến
163 condition N /kənˈdɪʃən/ điều kiện
164 destination N /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ điểm đến
165 uniform N /ˈjuːnɪfɔːm/  đồng phục
166 access

N
V

/ˈæksɛs/ truy cập
167 give up V /gɪv/ /ʌp/ từ bỏ
168 criticism N /ˈkrɪtɪsɪzm/ chỉ trích
169 disperse V /dɪsˈpɜːs/ lan truyền
170 compensate V /ˈkɒmpɛnseɪt/ đền bù
171 fold V /fəʊld/ gấp lại
172 avoid V /əˈvɔɪd/ tránh
173 familiar Adj /fəˈmɪliə/ quen thuộc
174 impress V /ˈɪmprɛs/ ấn tượng
175 beforehand Adv /bɪˈfɔːhænd/ trước
176 aspect N /ˈæspɛkt/ khía cạnh
177 conduct V /ˈkɒndʌkt/ hướng dẫn
178 disappoint V /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ thất vọng
179 conducive Adj /kənˈdjuːsɪv/ góp phần, dẫn đến
180 audit N /ˈɔːdɪt/ kiểm toán
181 detect V /dɪˈtɛkt/ phát hiện
182 housekeeper N /ˈhaʊsˌkiːpə/ quản gia
183 hire V /ˈhaɪə/ thuê
184 apply V /əˈplaɪ/ áp dụng
185 ignore V /ɪgˈnɔː/ phớt lờ
186 guide

N
V

/gaɪd/ (n) người hướng dẫn
(v) hướng dẫn
187 compile V /kəmˈpaɪl/ sưu tập, biên soạn
188 creative Adj /kri(ː)ˈeɪtɪv/ sáng tạo
189 calculation N /ˌkælkjʊˈleɪʃən/ tính toán
190 examine V /ɪgˈzæmɪn/ kiểm tra
191 encouragement N /ɪnˈkʌrɪʤmənt/ khuyến khích
192 impose V /ɪmˈpəʊz/ đánh thuế
193 garment N /ˈgɑːmənt/ vải áo quần
194 need V /niːd/ cần
195 factor N /ˈfæktə/ nhân tố
196 catalog N /ˈkætəlɒg/ danh mục
197 go ahead V /gəʊ/ /əˈhɛd/ tiến tới, cho phép
198 divide V /dɪˈvaɪd/ phân chia
199 function N /ˈfʌŋkʃən/ chức năng
200 impact N /ˈɪmpækt/ ảnh hưởng
201 charge

V
N

/ʧɑːʤ/

(v) chi trả
(n) thù lao, phí phải trả

202 elegance N /ˈɛlɪgəns/ sự trang nhã
203 circumstance N /ˈsɜːkəmstəns/ tình hình
204 compare V /kəmˈpeə/ so sánh
205 commensurate Adj /kəˈmɛnʃərɪt/ xứng với
206 directory N /dɪˈrɛktəri/ danh bạ
207 approach V /əˈprəʊʧ/ tiếp cận
208 consume V /kənˈsjuːm/ tiêu dùng, tiêu thụ
209 appreciation N /əˌpriːʃɪˈeɪʃ(ə)n/ sự đánh giá
210 hold V /həʊld/ nắm giữ
211 complication N /ˌkɒmplɪˈkeɪʃən/ phức tạp
212 jobless Adj /ˈʤɒblɪs/  thất nghiệp
213 attend V /əˈtɛnd/ tham dự
214 job N /ʤɒb/ công việc
215 allocate V /ˈæləʊkeɪt/ phân vùng
216 appeal N
V
/əˈpiːl/ (n) sự thu hút, sự kêu gọi
(v) thích thú, hấp hẫn
217 currently Adv /ˈkʌrəntli/ hiện tại
218 agent N /ˈeɪʤənt/ đại diện của công ty
219 broaden V /ˈbrɔːdn/ mở rộng
220 adhere to V /ədˈhɪə/ /tuː/ tuân theo
221 audience N /ˈɔːdiəns/ khán giả
222 address N /əˈdrɛs/ địa chỉ
223 desire V /dɪˈzaɪə/ mong muốn
224 design V /dɪˈzaɪn/ thiết kế
225 accomplishment N /əˈkɒmplɪʃmənt/ sự hoàn thành
226 courier N /ˈkʊrɪə/ người đưa thư
227 association N /əˌsəʊsɪˈeɪʃ(ə)n/ sự liên kết, hiệp hội
228 anxious Adj /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
229 control V /kənˈtrəʊl/ kiểm soát
230 background N /ˈbækgraʊnd/ gia cảnh
231 comprehensive Adj /ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv/ bao gồm những thứ cần thiết
232 conclude V /kənˈkluːd/ kết luận
233 description N /dɪsˈkrɪpʃən/ mô tả
234 duration N /djʊəˈreɪʃən/ khoảng thời gian
235 check in V /ʧɛk/ /ɪn/ đăng ký
236 decade N /ˈdɛkeɪd/ thập kỉ
237 basic Adj /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
238 dimension N /dɪˈmɛnʃən/ kích thước
239 get in touch V /gɛt/ /ɪn/ /tʌʧ/ liên lạc với ai
240 fill out V /fɪl/ /aʊt/ hoàn thành
241 diagnose V /ˈdaɪəgnəʊz/ chẩn đoán (bệnh)
242 fad N /fæd/ xu hướng
243 brand N /brænd/ thương hiệu
244 available Adj /əˈveɪləbl/ có sẵn
245 call in V /kɔːl/ /ɪn/ gọi đến
246 demonstrate V /ˈdɛmənstreɪt/ chứng minh
247 flavor N /ˈfleɪvə/ hương vị
248 confident Adj /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
249 expiration N /ˌɛkspaɪəˈreɪʃən/ hết hạn
250 accept V /əkˈsɛpt/ chấp nhận
251 blanket N /ˈblæŋkɪt/ cái mền
252 abundance N /əˈbʌndəns/ sự dồi dào
253 fashion N /ˈfæʃən/ thời trang
254 beverage N /ˈbɛvərɪʤ/ nước giải khát
255 efficient Adj /ɪˈfɪʃənt/ hiệu quả
256 alternative N
Adj
/ɔːlˈtɜːnətɪv/ (n) lựa chọn khác
(adj) thay phiên, thay thế
257 experiment N /ɪksˈpɛrɪmənt/ thí nghiệm
258 glimpse V
N
/glɪmps/ (v) nhìn thoáng qua
(n) cái nhìn thoáng qua
259 excursion N /ɪksˈkɜːʃən/ du lịch ngắn ngày
260 agreement N /əˈgriːmənt/ sự đồng ý
261 constantly Adv /ˈkɒnstəntli/ liên tục
262 constitute V /ˈkɒnstɪtjuːt/ hình thành
263 cautiously Adv /ˈkɔːʃəsli/ thận trọng
264 concentrate V /ˈkɒnsəntreɪt/ tập trung
265 duplicate V /ˈdjuːplɪkɪt/ bản sao
266 attainment N /əˈteɪnmənt/ đạt được
267 down payment N /daʊn/ /ˈpeɪmənt/ tiền trả trước
268 delay V /dɪˈleɪ/ trì hoãn
269 concern V /kənˈsɜːn/ lo ngại
270 confirm V /kənˈfɜːm/ xác nhận
271 journalist N /ˈʤɜːnəlɪst/  nhà báo
272 essentially Adv /ɪˈsɛnʃəli/ về bản chất
273 ideal Adj /aɪˈdɪəl/ lý tưởng
274 accommodate V /əˈkɒmədeɪt/ cung cấp
275 build up V /bɪld/ /ʌp/ tăng lên, phát triển 
276 decision N /dɪˈsɪʒən/ quyết định
277 assess V /əˈsɛs/ đánh giá
278 commonly Adv /ˈkɒmənli/ thông thường
279 checkout N /ˈʧəkˈaʊt/ quầy thanh toán
280 habit N /ˈhæbɪt/ thói quen
281 contact V
N
/ˈkɒntækt/ liên hệ
282 aggressively Adv /əˈgrɛsɪvli/ quyết đoán, mạnh bạo, hùng hổ
283 develop V /dɪˈvɛləp/ phát triển
284 authorize V /ˈɔːθəraɪz/ ủy quyền
285 budget N /ˈbʌʤɪt/ ngân sách
286 expand V /ɪksˈpænd/ mở rộng
287 determine V /dɪˈtɜːmɪn/ xác định
288 delete V /dɪˈliːt/ xóa bỏ
289 cancellation N /ˌkænsəˈleɪʃən/ sự hủy bỏ
290 due to Adj /djuː/ /tuː/ bởi vì
291 discrepancy N /dɪsˈkrɛpənsi/ sự khác nhau
292 distinguish V /dɪsˈtɪŋgwɪʃ/ phân biệt
293 discount NVAdj /ˈdɪskaʊnt/ giảm giá
294 fund N /fʌnd/ quỹ
295 delivery V /dɪˈlɪvəri/ phân phối, vận chuyển
296 disparate Adj /ˈdɪspərɪt/ khác biệt
297 adjacent Adj /əˈʤeɪsənt/ kế bên
298 emphasize V /ˈɛmfəsaɪz/ nhấn mạnh
299 coordinate V /kəʊˈɔːdnɪt/ kết hợp
300 confidence N /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin
Tổng hợp 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc cực hay

Trên đây là 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc cực hay giúp tổng hợp kiến thức cho người học tự ôn tập tại nhà. Tuy nhiên, để việc học tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn, bạn có thể lựa chọn các khóa học uy tín từ Trung tâm Anh ngữ Edusa.

3. ƯU ĐIỂM CỦA TRUNG TÂM ANH NGỮ EDUSA

  • Edusa là trung tâm đào tạo TOEIC uy tín tại TP.HCM, được nhiều học viên chọn học và đậu chứng chỉ TOEIC.
  • Edusa cung cấp các khóa học TOEIC online và offline dành cho mọi người, kể cả những người bận rộn nhưng vẫn muốn học tiếng Anh.
  • Cam kết đậu 100% cho học viên, kể cả khi bạn là một người mới học hay mất gốc tiếng Anh.
  • Giáo viên tại trung tâm được đảm bảo về mặt trình độ chuyên môn.

4. NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ 300 TỪ VỰNG TOEIC CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Tôi cần học bao nhiêu từ tiếng Anh là đủ để giao tiếp hàng ngày?

Theo Oxford, trung bình người học cần trang bị cho bản thân khoảng 3000 từ để có thể giao tiếp bằng tiếng Anh và hiểu được các đoạn hội thoại, sách báo thông dụng.

Tôi có thể học từ vựng mới ở đâu?

Tài liệu, giáo trình tiếng Anh ngày nay rất phổ biến, bạn có thể học từ vựng mới thông qua những cuốn sách được bán ở nhà sách; các ứng dụng hỗ trợ học tiếng Anh; các trang web cung cấp kiến thức tiếng Anh và qua các trung tâm Anh ngữ uy tín.

Tìm hiểu thêm: 600 Essential Words For The TOEIC Test

300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc này học bao lâu là xong?

Điều này còn tùy thuộc vào từng người học. Trung bình mỗi ngày bạn có thể học được khoảng 100 từ vựng mới, theo tiến độ này thì chỉ cần 3 ngày là bạn sẽ học được hết 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc nhé.

Tìm hiểu thêm: Bộ sách tự học TOEIC cho người mất gốc hiệu quả nhất 2023

Vậy là Edusa đã chia sẻ cho các bạn đọc tổng hợp 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc cực hay. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn để có thể sử dụng tiếng Anh một cách lưu loát nhé!

Để lại thông tin cần tư vấn

Form tư vấn trên bài viết